CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CAO HỌC
STT
Mã số
Tên môn học
SỐ TÍN CHỈ
Số tiết
Tổng số
LT
TH
BT/TL
Phần 1: Kiến thức chung
1
BA001
Ngoại ngữ 1 và 2
5
3
2
105
BA003
Triết học
4
90
Cộng
9
0
195
Phần 2: Kiến thức cơ sở và chuyên ngành
2a) Môn học bắt buộc
CS001
Toán học cho tin học
60
CS002
Tính toán song song và phân tán
CS003
Hệ cơ sở tri thức
6
CN001
Đánh giá an toàn mạng máy tính
75
7
DB001
Cơ sở dữ liệu nâng cao
8
DB002
Cơ sở dữ liệu phân tán
BA002
Phương pháp nghiên cứu khoa học
45
20
13
420
Danh mục các môn tự chọn
Chọn 4 chuyên đề trong các chuyên đề sau (hoặc một số chuyên đề mới)
CS004
Xử lý ngôn ngữ tự nhiên
CS005
Hệ thống thông minh
CS006
Tính toán thông minh
CS007
Nhập môn mật mã học
CS008
Công nghệ tri thức và ứng dụng
CS009
Logic mờ và ứng dụng
CS010
Học máy và mạng neural
DB003
Khai khoáng dữ liệu và nhà kho dữ liệu
DB004
Cơ sở dữ liệu suy diễn
10
DB005
Hệ hỗ trợ ra quyết định
11
SE001
Xử lý ảnh
12
SE002
Phân tích và thiết kế hướng đối tượng
SE003
Hệ thống thông tin
14
SE004
Đồ họa máy tính
15
SE005
Nguyên lý ngôn ngữ lập trình
16
SE006
Quản trị dự án Công nghệ thông tin
17
SE007
Phương pháp và kỹ thuật lập trình Internet
18
CN002
An toàn và bảo mật hệ thống
19
CN003
Công nghệ Linux
CN004
Hệ thống và an ninh mạng
2b) Môn học tự chọn
Môn tự chọn 1
Môn tự chọn 2
Môn tự chọn 3
Môn tự chọn 4
240
Phần 3: Tốt nghiệp
IT001
Luận văn Thạc sĩ
150
Tổng cộng
51
36
1005
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CAO HỌC
TÊN MÔN HỌC
Học kỳ 1
Ngoại ngữ 1
NC001
375
Học kỳ 2
Ngoại ngữ 2
345
Học kỳ 3
285